muzzy
mu
ˈmʌ
ma
zzy
zi
zi
fuzzy

Định nghĩa và ý nghĩa của "muzzy"trong tiếng Anh

01

lẫn lộn, mơ hồ

confused or unclear in thought or perception 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
muzziest
so sánh hơn
muzzier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After staying up all night, I felt a bit muzzy the next day. 

Sau khi thức cả đêm, tôi cảm thấy hơi mơ hồ vào ngày hôm sau.

02

mờ, khó hiểu

unclear or hazy, often referring to something that is hard to see or understand clearly 
Các ví dụ
The photograph came out muzzy due to the low light conditions. 

Bức ảnh chụp ra mờ do điều kiện ánh sáng yếu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng