mute
mute
mjut
myoot
/mjˈuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mute"trong tiếng Anh

01

bộ giảm âm, nút chặn âm

a tool that is used to soften or silence the sound produced by a musical instrument
mute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mutes
02

người câm, người vừa câm vừa điếc

a person who is unable to speak, either by choice or due to a physical condition
Các ví dụ
As a mute, she relied on facial expressions to express her emotions.
Là một người câm, cô ấy dựa vào biểu cảm khuôn mặt để thể hiện cảm xúc của mình.
01

giảm, làm dịu

to reduce the volume or intensity of a sound
Transitive: to mute a sound
to mute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mute
ngôi thứ ba số ít
mutes
hiện tại phân từ
muting
quá khứ đơn
muted
quá khứ phân từ
muted
Các ví dụ
The heavy blankets successfully muted the loud music from the next room.
Những chiếc chăn dày đã thành công trong việc làm giảm tiếng nhạc lớn từ phòng bên cạnh.
01

câm, im lặng

unable to speak or produce sound
mute definition and meaning
Các ví dụ
The mute actor conveyed emotions through facial expressions and gestures.
Diễn viên câm truyền đạt cảm xúc thông qua nét mặt và cử chỉ.
02

câm, im lặng

expressed without speech
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
mutest
so sánh hơn
muter
có thể phân cấp
03

câm lặng, im lặng

lacking noise or speech, often intentionally, or due to an absence of activity
Các ví dụ
The hallway was mute, with no footsteps echoing off the walls.
Hành lang im lặng, không có tiếng bước chân vang vọng từ những bức tường.
04

câm, không phát âm

(of a letter) not pronounced in speech
Các ví dụ
She could n't understand why the " h " was mute in " honor. "
Cô ấy không thể hiểu tại sao chữ "h" lại câm trong từ "danh dự".
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng