Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mutable
01
có thể thay đổi, có thể biến đổi
able to change or be transformed in form, quality, or nature
Các ví dụ
Fashion is mutable, changing from season to season.
Thời trang có thể thay đổi, thay đổi từ mùa này sang mùa khác.
02
có thể thay đổi, dễ bị đột biến
likely to experience genetic alterations or mutations
Các ví dụ
Geneticists studied the plant to understand its highly mutable DNA sequences.
Các nhà di truyền học đã nghiên cứu cây trồng để hiểu các trình tự DNA có khả năng biến đổi cao của nó.
03
hay thay đổi, không ổn định
prone to frequent change; inconstant
04
gợi cảm hóa, tình dục hóa
give erotic character to or make more interesting
Cây Từ Vựng
immutable
mutability
mutableness
mutable
mute



























