Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mutable
01
có thể thay đổi, có thể biến đổi
able to change or be transformed in form, quality, or nature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mutable
so sánh hơn
more mutable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Young minds are often considered mutable, ready to absorb new information and adapt.
Tâm trí trẻ thường được coi là dễ thay đổi, sẵn sàng tiếp thu thông tin mới và thích nghi.
02
có thể thay đổi, dễ bị đột biến
likely to experience genetic alterations or mutations
Các ví dụ
Some species are more mutable and, hence, have a higher likelihood of evolving rapidly.
Một số loài có tính biến đổi cao hơn và do đó có khả năng tiến hóa nhanh hơn.
03
hay thay đổi, không ổn định
prone to frequent change; inconstant
04
gợi cảm hóa, tình dục hóa
give erotic character to or make more interesting
Cây Từ Vựng
immutable
mutability
mutableness
mutable
mute



























