multiplier
mul
ˈmʌl
mal
ti
ti
ti
plier
plaɪə
plaie
multiplexermultiplayer

Định nghĩa và ý nghĩa của "multiplier"trong tiếng Anh

Multiplier
01

số nhân, hệ số nhân

a number that is used to multiply another number 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
multipliers
Các ví dụ
In the equation 6 × 4, the number 4 is the multiplier. 

Trong phương trình 6 × 4, số 4 là số nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng