Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Multiplier
01
số nhân, hệ số nhân
a number that is used to multiply another number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
multipliers
Các ví dụ
If the multiplier is zero, the result of the multiplication will always be zero.
Nếu số nhân bằng không, kết quả của phép nhân sẽ luôn bằng không.



























