Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atmospheric
01
thuộc khí quyển, liên quan đến khí quyển
having a connection to or originating in the Earth's atmosphere
Các ví dụ
Scientists study atmospheric chemistry to understand the composition of gases in the Earth's atmosphere.
Các nhà khoa học nghiên cứu hóa học khí quyển để hiểu thành phần của các khí trong bầu khí quyển Trái đất.
02
khí quyển, xung quanh
having qualities that create a specific mood or emotional tone
Các ví dụ
The atmospheric intro of the song gradually built tension before launching into the main melody.
Phần mở đầu đầy khí chất của bài hát dần dần tạo ra căng thẳng trước khi bắt vào giai điệu chính.
Cây Từ Vựng
atmospheric
atmosphere



























