atoll
a
ˈæ
ā
toll
tɒl
tol

Định nghĩa và ý nghĩa của "atoll"trong tiếng Anh

01

đảo san hô vòng, rạn san hô hình tròn với một đầm nước ở giữa

a circular coral reef with a lagoon in the middle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
atolls
Các ví dụ
The Maldives is a nation composed of numerous atolls, known for its stunning coral reefs and crystal-clear lagoons. 

Maldives là một quốc gia bao gồm nhiều đảo san hô vòng, nổi tiếng với những rạn san hô tuyệt đẹp và đầm phá nước trong vắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng