Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Atoll
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
atolls
Các ví dụ
The Maldives is a nation composed of numerous atolls, known for its stunning coral reefs and crystal-clear lagoons.
Maldives là một quốc gia bao gồm nhiều đảo san hô vòng, nổi tiếng với những rạn san hô tuyệt đẹp và đầm phá nước trong vắt.



























