atoll
a
ˈæ
ā
toll
ˌtɑl
taal
/ˈætɒl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "atoll"trong tiếng Anh

01

đảo san hô vòng, rạn san hô hình tròn với một đầm nước ở giữa

a circular coral reef with a lagoon in the middle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
atolls
Các ví dụ
The atolls of Kiribati in the central Pacific are vulnerable to rising sea levels due to climate change.
Các đảo san hô vòng của Kiribati ở trung tâm Thái Bình Dương dễ bị tổn thương bởi mực nước biển dâng cao do biến đổi khí hậu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng