mounting
Pronunciation
/ˈmaʊntɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mounting"trong tiếng Anh

Mounting
01

giá đỡ, khung

framework used for support or display
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mountings
02

sự tăng lên, sự leo lên

an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.)
mounting
01

tăng lên, gia tăng

increasing or rising steadily, often to a notable or concerning level
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mounting
so sánh hơn
more mounting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mounting costs of the project were becoming a serious issue.
Chi phí tăng dần của dự án đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng