Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
athwart
01
chéo qua, nghiêng
from side to side and in a slanting manner
Các ví dụ
The wind blew athwart the field, causing the tall grasses to sway.
Gió thổi ngang qua cánh đồng, khiến những ngọn cỏ cao đung đưa.
02
ngang qua, băng qua
across a ship from side to side
Các ví dụ
A large wave struck athwart the vessel, causing it to tilt momentarily.
Một con sóng lớn đánh ngang qua con tàu, khiến nó nghiêng đi trong chốc lát.
athwart
01
ngược lại với, đối lập với
opposite to



























