Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mostly
01
chủ yếu, phần lớn
in a manner that indicates the majority of something is in a certain condition or of a certain type
Các ví dụ
The movie, though a drama, had mostly lighthearted moments that kept the audience engaged.
Bộ phim, dù là một bộ phim chính kịch, nhưng có chủ yếu là những khoảnh khắc vui vẻ khiến khán giả bị cuốn hút.
Các ví dụ
The kids mostly play indoors during the hot summer months.
Trẻ em chủ yếu chơi trong nhà trong những tháng mùa hè nóng nực.



























