mostly
most
ˈməʊst
mewst
ly
li
li
moistly

Định nghĩa và ý nghĩa của "mostly"trong tiếng Anh

01

chủ yếu, phần lớn

in a manner that indicates the majority of something is in a certain condition or of a certain type 
mostly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ mức độ
Các ví dụ
The garden was mostly filled with vibrant flowers of various colors. 

Khu vườn chủ yếu được lấp đầy bởi những bông hoa rực rỡ với nhiều màu sắc khác nhau.

1.1

chủ yếu, thông thường

commonly or typically 
Các ví dụ
He mostly works from home unless there's a team meeting. 

Anh ấy chủ yếu làm việc tại nhà trừ khi có cuộc họp nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng