moonstruck
moon
mu:n
moon
struck
strʌk
strak

Định nghĩa và ý nghĩa của "moonstruck"trong tiếng Anh

moonstruck
01

điên loạn vì trăng, mất cân bằng tâm thần

mentally unbalanced, appearing irrational or dreamy 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moonstruck
so sánh hơn
more moonstruck
có thể phân cấp
lĩnh vực
mental_state, behavior, psychology
Các ví dụ
His moonstruck behavior worried his friends. 

Hành vi mộng du của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

moonstruck

moon

+

struck

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng