to moo
Pronunciation
/ˈmu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moo"trong tiếng Anh

01

kêu ụm bò, rống lên

to make the characteristic sound of a cow or cattle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
moo
ngôi thứ ba số ít
moos
hiện tại phân từ
mooing
quá khứ đơn
mooed
quá khứ phân từ
mooed
Các ví dụ
The cows mooed persistently, waiting for their morning feeding.
Những con bò rống liên tục, chờ đợi bữa ăn sáng của chúng.
01

tiếng kêu của bò, bò kêu

the characteristic sound made by cattle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
moos
Các ví dụ
The peaceful afternoon was interrupted by the sharp moo of a cow in the barn.
Buổi chiều yên bình bị gián đoạn bởi tiếng rống the thé của một con bò trong chuồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng