monitoring
Pronunciation
/ˈmɑnətɝɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monitoring"trong tiếng Anh

Monitoring
01

giám sát, theo dõi

the act of regularly checking or observing something to ensure it is functioning correctly or to gather information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The monitoring of financial transactions can prevent fraud.
Việc giám sát các giao dịch tài chính có thể ngăn chặn gian lận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng