monitoring
mo
ˈmɒ
mo
ni
ni
to
ring
rɪng
ring
motoring

Định nghĩa và ý nghĩa của "monitoring"trong tiếng Anh

Monitoring
01

giám sát, theo dõi

the act of regularly checking or observing something to ensure it is functioning correctly or to gather information 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
monitorings
Các ví dụ
Ongoing monitoring of the project's progress helped meet deadlines. 

Việc giám sát liên tục tiến độ của dự án đã giúp đáp ứng các thời hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng