moniker
mo
ˈmɒ
mo
ni
ni
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "moniker"trong tiếng Anh

Moniker
01

biệt danh, tên gọi thân mật

a nickname or alias that someone or something is known by, often used informally or affectionately 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
monikers
Các ví dụ
His moniker "Slim" was given to him by his friends in high school because of his slender build. 

Biệt danh "Slim" của anh ấy được bạn bè đặt cho từ thời trung học vì vóc dáng mảnh khảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng