Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Moniker
01
biệt danh, tên gọi thân mật
a nickname or alias that someone or something is known by, often used informally or affectionately
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
monikers
Các ví dụ
His moniker "Slim" was given to him by his friends in high school because of his slender build.
Biệt danh "Slim" của anh ấy được bạn bè đặt cho từ thời trung học vì vóc dáng mảnh khảnh.



























