monition
mo
məʊ
mew
ni
ˈnɪ
ni
tion
ʃən
shēn
munitionfruitionethicianlogician

Định nghĩa và ý nghĩa của "monition"trong tiếng Anh

Monition
01

khiển trách, lời cảnh báo nghiêm khắc

a firm rebuke 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monitions
02

cảnh báo, lời cảnh tỉnh

a warning of an upcoming danger 
Các ví dụ
The ominous sound of thunder was a monition that the storm was drawing near. 

Âm thanh đáng ngại của sấm là một lời cảnh báo rằng cơn bão đang đến gần.

03

lời cảnh báo, giấy triệu tập

a summons issued after the filing of a libel or claim directing all parties concerned to show cause why the judgment asked for should not be granted 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng