Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monition
01
khiển trách, lời cảnh báo nghiêm khắc
a firm rebuke
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monitions
02
cảnh báo, lời cảnh tỉnh
a warning of an upcoming danger
Các ví dụ
The loud siren will be a monition of an impending emergency, prompting everyone to evacuate the building.
Tiếng còi báo động lớn sẽ là cảnh báo về một tình trạng khẩn cấp sắp xảy ra, thúc giục mọi người sơ tán khỏi tòa nhà.
03
lời cảnh báo, giấy triệu tập
a summons issued after the filing of a libel or claim directing all parties concerned to show cause why the judgment asked for should not be granted
Cây Từ Vựng
premonition
monition
monit



























