moisture
mois
ˈmɔɪs
moys
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "moisture"trong tiếng Anh

Moisture
01

độ ẩm, sự ẩm ướt

the presence of liquid, typically water, in a state of wetness or dampness 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the rain, there was noticeable moisture on the leaves of the plants. 

Sau cơn mưa, có độ ẩm đáng chú ý trên lá cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng