moisten
moist
ˈmɔɪs
moys
en
ən
ēn
/mˈɔ‍ɪstən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moisten"trong tiếng Anh

to moisten
01

làm ẩm, làm ướt nhẹ

moisten with fine drops
to moisten definition and meaning
02

làm ẩm, làm ướt nhẹ

to add a slight amount of liquid to make something damp
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
moisten
ngôi thứ ba số ít
moistens
hiện tại phân từ
moistening
quá khứ đơn
moistened
quá khứ phân từ
moistened
Các ví dụ
The baker moistened the dough with a few drops of water.
Người thợ làm bánh đã làm ẩm bột với vài giọt nước.
03

làm ẩm, làm ướt nhẹ

to become slightly damp
Intransitive
Các ví dụ
Her eyes would moisten at the sight of a touching scene.
Mắt cô ấy sẽ ẩm ướt khi nhìn thấy một cảnh tượng cảm động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng