Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mock
01
chế nhạo, nhạo báng
to ridicule someone or something in a disrespectful manner
Transitive: to mock sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mock
ngôi thứ ba số ít
mocks
hiện tại phân từ
mocking
quá khứ đơn
mocked
quá khứ phân từ
mocked
Các ví dụ
His friends would mock him for being overly cautious, not realizing it was due to past experiences.
Bạn bè của anh ấy sẽ chế giễu anh ấy vì quá thận trọng, không nhận ra đó là do những trải nghiệm trong quá khứ.
02
bắt chước, chế nhạo
to imitate someone or something, often using sarcasm or teasing
Transitive: to mock sb/sth
Các ví dụ
The child mocked his brother's gestures playfully.
Đứa trẻ bắt chước cử chỉ của anh trai một cách đùa giỡn.
mock
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
mockest
so sánh hơn
mocker
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mock Tudor architecture of the building attempted to replicate the style of historic English homes.
Kiến trúc giả Tudor của tòa nhà cố gắng sao chép phong cách của những ngôi nhà lịch sử Anh.
Các ví dụ
She performed well in the mock interview.
Cô ấy đã thể hiện tốt trong buổi phỏng vấn giả định.
Mock
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mocks
Các ví dụ
Her strange outfit was the mock of the fashion critics.
Trang phục kỳ lạ của cô là trò cười của các nhà phê bình thời trang.
02
bài thi thử, kỳ thi mô phỏng
a practice examination designed to simulate the conditions of an actual test
Các ví dụ
Teachers use mock evaluations to gauge students' readiness for exams.
Giáo viên sử dụng đánh giá thử để đo lường sự sẵn sàng của học sinh cho các kỳ thi.
Cây Từ Vựng
mocker
mocking
mock



























