mo
mo
moʊ
mow
British pronunciation
/mˈəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mo"trong tiếng Anh

01

một tiểu bang vùng Trung Tây ở trung tâm Hoa Kỳ; một tiểu bang biên giới trong thời kỳ Nội chiến Hoa Kỳ, Missouri được kết nạp vào Liên minh miền Nam mà không thực sự ly khai khỏi Liên bang

a midwestern state in central United States; a border state during the American Civil War, Missouri was admitted to the Confederacy without actually seceding from the Union
02

chốc, lát

a very short period of time
example
Các ví dụ
I 'll be ready in a mo, just finishing up this last task.
Tôi sẽ sẵn sàng trong một lúc nữa, chỉ cần hoàn thành nhiệm vụ cuối cùng này.
She paused for a mo before answering the unexpected question.
Cô ấy dừng lại một chút trước khi trả lời câu hỏi bất ngờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store