Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to misrepresent
01
diễn đạt sai, trình bày không chính xác
to portray imperfectly or incorrectly without deceitful intent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
misrepresent
ngôi thứ ba số ít
misrepresents
hiện tại phân từ
misrepresenting
quá khứ đơn
misrepresented
quá khứ phân từ
misrepresented
Các ví dụ
Her nervousness may have caused Suzy to misrepresent how much experience she actually had.
Sự lo lắng của cô ấy có thể đã khiến Suzy trình bày sai mức độ kinh nghiệm mà cô ấy thực sự có.
02
xuyên tạc, cố ý đưa thông tin sai lệch
to deliberately give false or misleading information about someone or something for one's own gain or advantage
Các ví dụ
Lawyers argued the witness deliberately misrepresented certain facts in their testimony.
Các luật sư cho rằng nhân chứng đã cố ý xuyên tạc một số sự thật trong lời khai của họ.
Cây Từ Vựng
misrepresent
represent
present



























