misperception
Pronunciation
/ˌmɪspɝˈsɛpʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misperception"trong tiếng Anh

Misperception
01

hiểu lầm, quan niệm sai lầm

a wrong or mistaken understanding of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misperceptions
Các ví dụ
The article corrected the public 's misperception of the event.
Bài báo đã sửa chữa sự hiểu lầm của công chúng về sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng