misconception
Pronunciation
/mɪskənˈsɛpʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misconception"trong tiếng Anh

Misconception
01

hiểu lầm, quan niệm sai lầm

a mistaken or inaccurate belief or understanding about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misconceptions
Các ví dụ
Many people have a misconception that introverts are shy and dislike socializing.
Nhiều người có quan niệm sai lầm rằng người hướng nội nhút nhát và không thích giao tiếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng