Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Misconception
01
hiểu lầm, quan niệm sai lầm
a mistaken or inaccurate belief or understanding about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misconceptions
Các ví dụ
Many people have a misconception that introverts are shy and dislike socializing.
Nhiều người có quan niệm sai lầm rằng người hướng nội nhút nhát và không thích giao tiếp.
Cây Từ Vựng
misconception
conception
conceive



























