minimized
Pronunciation
/ˈmɪnəˌmaɪzd/
minimised

Định nghĩa và ý nghĩa của "minimized"trong tiếng Anh

minimized
01

được giảm thiểu, giảm đến mức tối thiểu

decreased to the smallest amount or quantity possible
minimized definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most minimized
so sánh hơn
more minimized
có thể phân cấp
Các ví dụ
Thanks to the new software, the company now operates with minimized downtime.
Nhờ phần mềm mới, công ty hiện hoạt động với thời gian ngừng hoạt động được giảm thiểu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng