Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mindful
01
chú ý, ý thức
having careful awareness of one's actions and surroundings
Các ví dụ
Despite the chaos, she remained mindful of her priorities, staying organized and focused.
Bất chấp sự hỗn loạn, cô ấy vẫn ý thức được những ưu tiên của mình, luôn tổ chức và tập trung.
Các ví dụ
He approached his work with a mindful attitude, focusing on quality.
Anh ấy tiếp cận công việc của mình với thái độ tỉnh thức, tập trung vào chất lượng.
Cây Từ Vựng
mindfully
mindfulness
remindful
mindful
mind



























