Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mindful
01
chú ý, ý thức
having careful awareness of one's actions and surroundings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mindful
so sánh hơn
more mindful
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was mindful of his words, speaking with kindness and consideration towards others.
Anh ấy chú ý đến lời nói của mình, nói chuyện với lòng tốt và sự quan tâm đến người khác.
Các ví dụ
She practiced mindful meditation to reduce stress.
Cô ấy đã thực hành thiền chánh niệm để giảm căng thẳng.
Cây Từ Vựng
mindfully
mindfulness
remindful
mindful
mind



























