asymmetric
a
ˌeɪ
ei
sy
si
mmet
ˈmɛt
met
ric
rɪk
rik
barometricparametricallometricalgometric

Định nghĩa và ý nghĩa của "asymmetric"trong tiếng Anh

asymmetric
01

không đối xứng

not having identical parts facing each other or around an axis 
asymmetric definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most asymmetric
so sánh hơn
more asymmetric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The asymmetric shape of the abstract sculpture challenged viewers' perceptions, with its irregular forms and angles. 

Hình dạng không đối xứng của tác phẩm điêu khắc trừu tượng đã thách thức nhận thức của người xem, với những hình dạng và góc độ không đều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng