asymmetric
Pronunciation
/ˌeɪsəˈmɛtɹɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asymmetric"trong tiếng Anh

asymmetric
01

không đối xứng

not having identical parts facing each other or around an axis
asymmetric definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most asymmetric
so sánh hơn
more asymmetric
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her asymmetric hairstyle featured different lengths on each side, creating a bold and edgy look.
Kiểu tóc không đối xứng của cô ấy có độ dài khác nhau ở mỗi bên, tạo nên một vẻ ngoài táo bạo và sắc sảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng