Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Microphone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
microphones
Các ví dụ
The microphone picked up background noise, so they had to move to a quieter room to record the podcast.
Micro đã bắt được tiếng ồn nền, vì vậy họ phải chuyển đến một phòng yên tĩnh hơn để ghi âm podcast.



























