Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Microphone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
microphones
Các ví dụ
She adjusted the microphone before starting her presentation to ensure everyone could hear her clearly.
Cô ấy điều chỉnh microphone trước khi bắt đầu bài thuyết trình để đảm bảo mọi người có thể nghe rõ cô ấy.



























