Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mess around
01
lãng phí thời gian, lêu lổng
to waste time or engage in idle, unproductive activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
mess
thì hiện tại
mess around
ngôi thứ ba số ít
messes around
hiện tại phân từ
messing around
quá khứ đơn
messed around
quá khứ phân từ
messed around
Các ví dụ
Yesterday, we messed around at the park instead of finishing our project.
Hôm qua, chúng tôi lãng phí thời gian ở công viên thay vì hoàn thành dự án của mình.
02
quấy rầy, chơi đùa với
to cause problems for someone, especially by being dishonest or unfair
Các ví dụ
The dishonest salesperson is known for messing around with customers' trust.
Nhân viên bán hàng không trung thực nổi tiếng với việc lừa dối lòng tin của khách hàng.
03
đùa giỡn, nghịch ngợm
to engage in playful or mischievous behavior, often in a way that is not intended to cause harm or offense
Các ví dụ
He messes around in the office, lightening the mood with his humor.
Anh ấy nghịch ngợm trong văn phòng, làm nhẹ không khí bằng sự hài hước của mình.
04
vui chơi, tán tỉnh mà không cam kết
to engage in casual sexual activity with someone, often without commitment or emotional attachment
Các ví dụ
They messed around in the back seat of the car on their first date.
Họ quan hệ ở ghế sau của xe trong buổi hẹn hò đầu tiên.



























