mesomorphic
Pronunciation
/mˌɛsəmˈoːɹfɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mesomorphic"trong tiếng Anh

mesomorphic
01

thuộc dạng cơ bắp, có thể hình cơ bắp tự nhiên

(of a person) characterized by a muscular and well-defined physique with a naturally athletic build
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mesomorphic
so sánh hơn
more mesomorphic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mesomorphic soldier was known for his endurance and strength during training.
Người lính mesomorphic được biết đến với sức bền và sức mạnh trong quá trình huấn luyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng