Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mercurial
01
thất thường, hay thay đổi
prone to unpredicted and sudden changes
Các ví dụ
The weather in the region is known for being mercurial, shifting rapidly.
Thời tiết trong khu vực được biết đến là thất thường, thay đổi nhanh chóng.
02
có thủy ngân, liên quan đến thủy ngân
containing, involving, or caused by the element mercury
Các ví dụ
The lab stored mercurial compounds in sealed containers.
Phòng thí nghiệm lưu trữ các hợp chất thủy ngân trong các thùng chứa kín.
03
lanh lợi, khéo léo
displaying speed, eloquence, cleverness, or trickery like the Roman god Mercury
Các ví dụ
She negotiated with mercurial charm and cunning.
Cô ấy đàm phán với sự quyến rũ thất thường và xảo quyệt.
04
chịu ảnh hưởng của sao Thủy, dưới ảnh hưởng của sao Thủy
influenced by, or characteristic of, the planet Mercury in astrology
Các ví dụ
They avoided signing contracts during a mercurial transit.
Họ tránh ký hợp đồng trong suốt một lần di chuyển sao Thủy.
Cây Từ Vựng
mercurial
mercury



























