menage
Pronunciation
/mˈɛnɪdʒ/
ménage

Định nghĩa và ý nghĩa của "menage"trong tiếng Anh

Menage
01

hộ gia đình

a group of people living together and sharing domestic responsibilities
menage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ménages
Các ví dụ
The ménage included roommates and distant relatives.
Hộ gia đình bao gồm bạn cùng phòng và họ hàng xa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng