Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mediocre
01
tầm thường, trung bình
substandard or below average
Disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mediocre
so sánh hơn
more mediocre
có thể phân cấp
Các ví dụ
The smartphone 's performance was mediocre, constantly lagging and crashing.
Hiệu suất của điện thoại thông minh là tầm thường, liên tục bị giật và sập.



























