assistant
Pronunciation
/əˈsɪstənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assistant"trong tiếng Anh

Assistant
01

trợ lý, người giúp đỡ

a person who helps someone in their work
assistant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
assistants
Các ví dụ
She is working as an assistant to the company's CEO.
Cô ấy đang làm trợ lý cho CEO của công ty.
02

trợ lý, nhân viên bán hàng

a person whose job is to help customers in a shop
Dialectbritish flagBritish
clerkamerican flagAmerican
assistant definition and meaning
assistant
01

phụ tá, trợ lý

of or relating to a person who is subordinate to another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng