manicure
ma
ˈmæ
nic
nɪk
nik
ure
jʊə
yue

Định nghĩa và ý nghĩa của "manicure"trong tiếng Anh

Manicure
01

làm móng, chăm sóc tay

a treatment for one's fingernails and hands to improve their appearance and condition 
manicure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
manicures
Các ví dụ
She treated herself to a manicure at the salon. 

Cô ấy tự thưởng cho mình một buổi làm móng tại tiệm.

to manicure
01

làm móng tay

to groom and beautify the nails and hands through trimming, shaping, filing, and polishing 
to manicure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
manicure
ngôi thứ ba số ít
manicures
hiện tại phân từ
manicuring
quá khứ đơn
manicured
quá khứ phân từ
manicured
02

làm móng tay, chăm sóc móng tay

trim carefully and neatly 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng