Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Manhunt
01
cuộc truy lùng, cuộc tìm kiếm của cảnh sát
an organized search by police for a person wanted for a crime
Các ví dụ
Authorities organized a manhunt in the forest.
Nhà chức trách đã tổ chức một cuộc truy lùng trong rừng.



























