mango
mango
'mængəʊ
māngew
mongo

Định nghĩa và ý nghĩa của "mango"trong tiếng Anh

01

xoài, trái xoài

a sweet yellow fruit with a thin skin that grows in hot areas 
mango definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mangoes
Các ví dụ
Creating a homemade face mask using mango can be a cost-effective option for skincare. 

Tạo một mặt nạ tự chế bằng cách sử dụng xoài có thể là một lựa chọn tiết kiệm chi phí cho chăm sóc da.

02

cây xoài, xoài

large evergreen tropical tree cultivated for its large oval fruit 
01

màu xoài, cam vàng rực rỡ

having a warm, rich, and vibrant orange-yellow color reminiscent of the ripe fruit it is named after 
mango definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
mangoest
so sánh hơn
mangoer
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose a mango dress for the summer party, adding a pop of color to the gathering. 

Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu mango cho bữa tiệc mùa hè, thêm một chút màu sắc cho buổi tụ họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng