Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
man-made
01
nhân tạo, do con người tạo ra
created by humans rather than occurring naturally in the environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The bridge is made of man-made materials.
Cây cầu được làm từ vật liệu nhân tạo.



























