man-made
Pronunciation
/ˈmænˌmeɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "man-made"trong tiếng Anh

man-made
01

nhân tạo, do con người tạo ra

created by humans rather than occurring naturally in the environment
man-made definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The bridge is made of man-made materials.
Cây cầu được làm từ vật liệu nhân tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng