malaise
Pronunciation
/mæˈɫeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "malaise"trong tiếng Anh

Malaise
01

khó chịu

a feeling of being physically ill and irritated without knowing the reason
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She felt a general sense of malaise, with fatigue and a lack of energy persisting for several days.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác khó chịu chung, với sự mệt mỏi và thiếu năng lượng kéo dài trong nhiều ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng