Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malaise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She felt a general sense of malaise, with fatigue and a lack of energy persisting for several days.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác khó chịu chung, với sự mệt mỏi và thiếu năng lượng kéo dài trong nhiều ngày.



























