asking price
as
ˈɑ:s
aas
king
kɪng
king
price
praɪs
prais

Định nghĩa và ý nghĩa của "asking price"trong tiếng Anh

Asking price
01

giá yêu cầu, giá bán

the initial price set by a seller for a product or service, which may be subject to negotiation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
asking prices
Các ví dụ
The asking price for the house was higher than we expected. 

Giá yêu cầu của ngôi nhà cao hơn chúng tôi mong đợi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng