Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asking price
01
giá yêu cầu, giá bán
the initial price set by a seller for a product or service, which may be subject to negotiation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
asking prices
Các ví dụ
He thought the asking price was reasonable, given the condition of the items.
Anh ấy nghĩ rằng giá yêu cầu là hợp lý, xét theo tình trạng của các món đồ.



























