magniloquent
Pronunciation
/mˈæɡnɪlˌɑːkwənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magniloquent"trong tiếng Anh

magniloquent
01

khoa trương, hoa mỹ

having a lofty or pompous style of speaking or writing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most magniloquent
so sánh hơn
more magniloquent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The supervisor asked the employee to drop magniloquent wording from reports in favor of plain terminology.
Người giám sát yêu cầu nhân viên bỏ cách dùng từ khoa trương trong báo cáo để ưu tiên thuật ngữ đơn giản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng