Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magistrate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magistrates
Các ví dụ
She was appointed as a magistrate after years of experience as a practicing attorney.
Cô được bổ nhiệm làm thẩm phán sau nhiều năm kinh nghiệm làm luật sư hành nghề.



























