Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magistrate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magistrates
Các ví dụ
The magistrate presided over the small claims court, resolving disputes between individuals.
Thẩm phán chủ trì tòa án khiếu nại nhỏ, giải quyết tranh chấp giữa các cá nhân.



























