magma
Pronunciation
/ˈmæɡmə/
magmata

Định nghĩa và ý nghĩa của "magma"trong tiếng Anh

01

magma, đá nóng chảy

liquid or semi-liquid rock that exists under the earth's surface with an extremely hot temperature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The magma chamber beneath Yellowstone National Park is vast and superheated.
Buồng magma bên dưới Vườn quốc gia Yellowstone rộng lớn và siêu nóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng