Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asian
01
Người châu Á, Người có nguồn gốc châu Á
someone who is from Asia or their family came from Asia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Asians
Các ví dụ
He met several Asians at the international conference.
Anh ấy đã gặp một số người châu Á tại hội nghị quốc tế.
asian
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Asian landscapes range from breathtaking mountains to stunning beaches.
Phong cảnh châu Á trải dài từ những ngọn núi ngoạn mục đến những bãi biển tuyệt đẹp.



























