macabre
ma
cabre
ˈkɑbɜr
kaabēr
/məkˈɑːbɹɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "macabre"trong tiếng Anh

macabre
01

kinh dị

disturbing and fear inducing due to its connection with death, murder, violence, etc.
Các ví dụ
The artist's macabre paintings depicted eerie, deathly scenes that fascinated and disturbed viewers.
Những bức tranh rùng rợn của nghệ sĩ mô tả những cảnh tượng kỳ lạ và chết chóc vừa mê hoặc vừa làm phiền người xem.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng