Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ascribe
01
quy cho, gán cho
to attribute a particular quality, cause, or origin to someone or something
Các ví dụ
Some cultures ascribe natural phenomena to the actions of deities or spirits.
Một số nền văn hóa gán các hiện tượng tự nhiên cho hành động của các vị thần hoặc linh hồn.
Cây Từ Vựng
ascribable
ascribe



























