to ascribe
Pronunciation
/əsˈkɹaɪb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ascribe"trong tiếng Anh

to ascribe
01

quy cho, gán cho

to attribute a particular quality, cause, or origin to someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ascribe
ngôi thứ ba số ít
ascribes
hiện tại phân từ
ascribing
quá khứ đơn
ascribed
quá khứ phân từ
ascribed
Các ví dụ
Some cultures ascribe natural phenomena to the actions of deities or spirits.
Một số nền văn hóa gán các hiện tượng tự nhiên cho hành động của các vị thần hoặc linh hồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng