Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ascribe
01
quy cho, gán cho
to attribute a particular quality, cause, or origin to someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ascribe
ngôi thứ ba số ít
ascribes
hiện tại phân từ
ascribing
quá khứ đơn
ascribed
quá khứ phân từ
ascribed
Các ví dụ
Some cultures ascribe natural phenomena to the actions of deities or spirits.
Một số nền văn hóa gán các hiện tượng tự nhiên cho hành động của các vị thần hoặc linh hồn.
Cây Từ Vựng
ascribable
ascribe



























