luminary
lu
ˈlu:
loo
mi
mi
na
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "luminary"trong tiếng Anh

Luminary
01

người nổi tiếng, nhân vật có ảnh hưởng

an influential individual who inspires or enlightens others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
luminaries
Các ví dụ
As a luminary in the world of technology, Steve Jobs inspired countless innovators. 

Là một người nổi tiếng trong thế giới công nghệ, Steve Jobs đã truyền cảm hứng cho vô số nhà đổi mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng