luminary
lu
ˈlu
loo
mi
na
ˌnɛ
ne
ry
ri
ri
/lˈuːmɪnəɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "luminary"trong tiếng Anh

Luminary
01

người nổi tiếng, nhân vật có ảnh hưởng

an influential individual who inspires or enlightens others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
luminaries
Các ví dụ
The speaker is a luminary in the field of cancer research.
Diễn giả là một nhân vật nổi bật trong lĩnh vực nghiên cứu ung thư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng